Tuần thứ:18
Lớp:1
Thứ, ngày:Thứ Tư, ngày 13 tháng 11 năm 2019
Tiết họcMôn họcBài họcBài tập
Buổi sáng
1HỌC VẦN
2HỌC VẦN
LEVEL 1A
3ENGLISH
4ENGLISH
Buổi chiều
1THỂ DỤC
2THỂ DỤC
3TIN HỌC
LEVEL 1A
4GRAMMAR

 

 

Tuần thứ:18
Lớp:2
Thứ, ngày:Thứ Tư, ngày 13 tháng 11 năm 2019
Tiết họcMôn họcBài họcBài tập
Buổi sáng
1CHÍNH TẢ
2TOÁN
LEVEL 1A
3ENGLISH
4ENGLISH
LEVEL 1B
3MATH
4MATH
LEVEL 2A – 1
3GRAMMAR
4GRAMMAR
Buổi chiều
1TIN HỌC
2TIN HỌC
3NHẠC
LEVEL 1A
4GRAMMAR
LEVEL 1B
4ENGLISH
LEVEL 2A – 1
4EXTRA LEARNING

 

 

Tuần thứ:18
Lớp:3
Thứ, ngày:Thứ Tư, ngày 13 tháng 11 năm 2019
Tiết họcMôn họcBài họcBài tập
Buổi sáng
1TOÁN
2LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LEVEL 2A – 1
3GRAMMAR
4GRAMMAR
LEVEL 2A – 2
3ENGLISH
4ENGLISH
Buổi chiều
1TẬP VIẾT
2NHẠC
3THỦ CÔNG
LEVEL 2A – 1
4EXTRA LEARNING
LEVEL 2A – 2
4GRAMMAR

 

 

Tuần thứ:18
Lớp:4
Thứ, ngày:Thứ Tư, ngày 13 tháng 11 năm 2019
Tiết họcMôn họcBài họcBài tập
Buổi sáng
1TOÁN
2KỂ CHUYỆN
LEVEL 1B
3MATH
4MATH
LEVEL 2A – 1
3GRAMMAR
4GRAMMAR
LEVEL 2A – 2
3ENGLISH
4ENGLISH
LEVEL 2B
3MATH
4MATH
LEVEL 3
3GRAMMAR
4GRAMMAR
Buổi chiều
1TẬP KỊCH
2TẬP KỊCH
3THỂ DỤC
LEVEL 1B
4ENGLISH
LEVEL 2A – 1
4EXTRA LEARNING
LEVEL 2A – 2
4GRAMMAR
LEVEL 2B
4ENGLISH
LEVEL 3
4ENGLISH

 

 

Tuần thứ:18
Lớp:5
Thứ, ngày:Thứ Tư, ngày 13 tháng 11 năm 2019
Tiết họcMôn họcBài họcBài tập
Buổi sáng
1TOÁN
2MỸ THUẬT
LEVEL 2A – 1
3GRAMMAR
4GRAMMAR
LEVEL 2A – 2
3ENGLISH
4ENGLISH
LEVEL 2B
3MATH
4MATH
LEVEL 3
3GRAMMAR
4GRAMMAR
Buổi chiều
1NHẠC
2KHOA HỌC
3KỂ CHUYỆN
LEVEL 2A – 1
4EXTRA LEARNING
LEVEL 2A – 2
4GRAMMAR
LEVEL 2B
4ENGLISH
LEVEL 3
4ENGLISH

 

 

Tuần thứ:18
Lớp:6
Thứ, ngày:Thứ Tư, ngày 13 tháng 11 năm 2019
Tiết họcMôn họcBài họcBài tập
Buổi sáng
1NHẠC
2ANH VĂNôn tập để kiểm tra 1 tiết
3GDCD
4CÔNG NGHỆ
5CÔNG NGHỆ
Buổi chiều
Cấp độ A1
1RCFinish HW: part 1, p. 53 Vocabulary: freezing, snowy, boiling, sunny, windy, rainy, chilly, foggy, warm, cloudy.làm bài tập sách Student book trang 19
2EXTRA LEARNING
3IC
Cấp độ A2
1ICLearn Vocabulary: meditation, achieve peace of mind, ethical choices, sunshine, exercise regularly, solve crosswords, manage your stress.
2RCEnglish – RC – Ms. Phuong – HW: part 2, p. 53 Vocabulary: shoulder strain, hearing loss, thumb arthritis, a skin infection, acne, a rash, eye strain.
3RC
Cấp độ B1A
1RC
2RC
3RC
Cấp độ B1B
1MATH
2MATH
3EXTRA LEARNING
Cấp độ IELTS INTER
1RC
2ICFinish HW: Listening Section 3, Test 1, Cambridge IELTS 8, CD link: https://drive.google.com/file/d/1RzQTtV9sMVvD0sPrU1UUjMnuCWieqvtM/view?usp=sharing, Get the materials from the office. Link to Book: https://drive.google.com/file/d/1ThrwdZZCNWSOgJXVztXT3p3BGmRsf_Bk/view?usp=sharing
3IC
Cấp độ IELTS UPER – INTER
1EXTRA LEARNING
2ICFinish HW: Practice 5 Choose a topic that has been left to make an outline
3IC

 

 

Tuần thứ:18
Lớp:7
Thứ, ngày:Thứ Tư, ngày 13 tháng 11 năm 2019
Tiết họcMôn họcBài họcBài tập
Buổi sáng
1MỸ THUẬT
2NHẠC
3ANH VĂN
4ANH VĂN
5CÔNG NGHỆ
Buổi chiều
Cấp độ A1
1RCFinish HW: part 1, p. 53 Vocabulary: freezing, snowy, boiling, sunny, windy, rainy, chilly, foggy, warm, cloudy.làm bài tập sách Student book trang 19
2EXTRA LEARNING
3IC
Cấp độ A2
1ICLearn Vocabulary: meditation, achieve peace of mind, ethical choices, sunshine, exercise regularly, solve crosswords, manage your stress.
2RCEnglish – RC – Ms. Phuong – HW: part 2, p. 53 Vocabulary: shoulder strain, hearing loss, thumb arthritis, a skin infection, acne, a rash, eye strain.
3RC
Cấp độ B1A
1RC
2RC
3RC
Cấp độ B1B
1MATH
2MATH
3EXTRA LEARNING
Cấp độ IELTS INTER
1RC
2ICFinish HW: Listening Section 3, Test 1, Cambridge IELTS 8, CD link: https://drive.google.com/file/d/1RzQTtV9sMVvD0sPrU1UUjMnuCWieqvtM/view?usp=sharing, Get the materials from the office. Link to Book: https://drive.google.com/file/d/1ThrwdZZCNWSOgJXVztXT3p3BGmRsf_Bk/view?usp=sharing
3IC
Cấp độ IELTS UPER – INTER
1EXTRA LEARNING
2ICFinish HW: Practice 5 Choose a topic that has been left to make an outline
3IC

 

 

Tuần thứ:18
Lớp:8
Thứ, ngày:Thứ Tư, ngày 13 tháng 11 năm 2019
Tiết họcMôn họcBài họcBài tập
Buổi sáng
1HÓAHọc các công thức ở bài 19, làm lại các bài tập GV đã cho vào giấy kiểm tra 15′
2HÓA
3MỸ THUẬT
4NHẠC
5ANH VĂNcomplete hand out
Buổi chiều
Cấp độ A1
Cấp độ A1
1RCFinish HW: part 1, p. 53 Vocabulary: freezing, snowy, boiling, sunny, windy, rainy, chilly, foggy, warm, cloudy.làm bài tập sách Student book trang 19
2EXTRA LEARNING
3IC
Cấp độ A2
1ICLearn Vocabulary: meditation, achieve peace of mind, ethical choices, sunshine, exercise regularly, solve crosswords, manage your stress.
2RCEnglish – RC – Ms. Phuong – HW: part 2, p. 53 Vocabulary: shoulder strain, hearing loss, thumb arthritis, a skin infection, acne, a rash, eye strain.
3RC
Cấp độ B1A
1RC
2RC
3RC
Cấp độ B1B
1MATH
2MATH
3EXTRA LEARNING
Cấp độ IELTS INTER
1RC
2ICFinish HW: Listening Section 3, Test 1, Cambridge IELTS 8, CD link: https://drive.google.com/file/d/1RzQTtV9sMVvD0sPrU1UUjMnuCWieqvtM/view?usp=sharing, Get the materials from the office. Link to Book: https://drive.google.com/file/d/1ThrwdZZCNWSOgJXVztXT3p3BGmRsf_Bk/view?usp=sharing
3IC
Cấp độ IELTS UPER – INTER
1EXTRA LEARNING
2ICFinish HW: Practice 5 Choose a topic that has been left to make an outline
3IC

 

 

Tuần thứ:18
Lớp:9
Thứ, ngày:Thứ Tư, ngày 13 tháng 11 năm 2019
Tiết họcMôn họcBài họcBài tập
Buổi sáng
1ANH VĂNhoàn thành hand out
2GDCD
3HÓAHọc phương trình hóa học bài nhôm, sắt, clo, cabon, CO, CO2
4HÓA
5NHẠC
Buổi chiều
Cấp độ A1
1RCFinish HW: part 1, p. 53 Vocabulary: freezing, snowy, boiling, sunny, windy, rainy, chilly, foggy, warm, cloudy.làm bài tập sách Student book trang 19
2EXTRA LEARNING
3IC
Cấp độ A2
1ICLearn Vocabulary: meditation, achieve peace of mind, ethical choices, sunshine, exercise regularly, solve crosswords, manage your stress.
2RCEnglish – RC – Ms. Phuong – HW: part 2, p. 53 Vocabulary: shoulder strain, hearing loss, thumb arthritis, a skin infection, acne, a rash, eye strain.
3RC
Cấp độ B1A
1RC
2RC
3RC
Cấp độ B1B
1MATH
2MATH
3EXTRA LEARNING
Cấp độ IELTS INTER
1RC
2ICFinish HW: Listening Section 3, Test 1, Cambridge IELTS 8, CD link: https://drive.google.com/file/d/1RzQTtV9sMVvD0sPrU1UUjMnuCWieqvtM/view?usp=sharing, Get the materials from the office. Link to Book: https://drive.google.com/file/d/1ThrwdZZCNWSOgJXVztXT3p3BGmRsf_Bk/view?usp=sharing
3IC
Cấp độ IELTS UPER – INTER
1EXTRA LEARNING
2ICFinish HW: Practice 5 Choose a topic that has been left to make an outline
3IC

 

 

Tuần thứ:18
Lớp:10
Thứ, ngày:Thứ Tư, ngày 13 tháng 11 năm 2019
Tiết họcMôn họcBài họcBài tập
Buổi sáng
1TẬP FLASHMOD
2TẬP FLASHMOD
3VĂN
4SINHHọc bài cũ và chuẩn bị bài sinh thầy cho để dự giờ
5SINH
Buổi chiều
Cấp độ A1
1RCFinish HW: part 1, p. 53 Vocabulary: freezing, snowy, boiling, sunny, windy, rainy, chilly, foggy, warm, cloudy.làm bài tập sách Student book trang 19
2EXTRA LEARNING
3IC
Cấp độ A2
1ICLearn Vocabulary: meditation, achieve peace of mind, ethical choices, sunshine, exercise regularly, solve crosswords, manage your stress.
2RCEnglish – RC – Ms. Phuong – HW: part 2, p. 53 Vocabulary: shoulder strain, hearing loss, thumb arthritis, a skin infection, acne, a rash, eye strain.
3RC
Cấp độ B1A
1RC
2RC
3RC
Cấp độ B1B
1MATH
2MATH
3EXTRA LEARNING
Cấp độ IELTS INTER
1RC
2ICFinish HW: Listening Section 3, Test 1, Cambridge IELTS 8, CD link: https://drive.google.com/file/d/1RzQTtV9sMVvD0sPrU1UUjMnuCWieqvtM/view?usp=sharing, Get the materials from the office. Link to Book: https://drive.google.com/file/d/1ThrwdZZCNWSOgJXVztXT3p3BGmRsf_Bk/view?usp=sharing
3IC
Cấp độ IELTS UPER – INTER
1EXTRA LEARNING
2ICFinish HW: Practice 5 Choose a topic that has been left to make an outline
3IC

 

 

Tuần thứ:18
Lớp:11
Thứ, ngày:Thứ Tư, ngày 13 tháng 11 năm 2019
Tiết họcMôn họcBài họcBài tập
Buổi sáng
1SINH HOẠT LỚP
2SINH
3SINH
4GDCD
5TỰ HỌC
Buổi chiều
Cấp độ A1
1RCFinish HW: part 1, p. 53 Vocabulary: freezing, snowy, boiling, sunny, windy, rainy, chilly, foggy, warm, cloudy.làm bài tập sách Student book trang 19
2EXTRA LEARNING
3IC
Cấp độ A2
1ICLearn Vocabulary: meditation, achieve peace of mind, ethical choices, sunshine, exercise regularly, solve crosswords, manage your stress.
2RCEnglish – RC – Ms. Phuong – HW: part 2, p. 53 Vocabulary: shoulder strain, hearing loss, thumb arthritis, a skin infection, acne, a rash, eye strain.
3RC
Cấp độ B1A
1RC
2RC
3RC
Cấp độ B1B
1MATH
2MATH
3EXTRA LEARNING
Cấp độ IELTS INTER
1RC
2ICFinish HW: Listening Section 3, Test 1, Cambridge IELTS 8, CD link: https://drive.google.com/file/d/1RzQTtV9sMVvD0sPrU1UUjMnuCWieqvtM/view?usp=sharing, Get the materials from the office. Link to Book: https://drive.google.com/file/d/1ThrwdZZCNWSOgJXVztXT3p3BGmRsf_Bk/view?usp=sharing
3IC
Cấp độ IELTS UPER – INTER
1EXTRA LEARNING
2ICFinish HW: Practice 5 Choose a topic that has been left to make an outline
3IC
4PHỤ ĐẠO TOÁN
5PHỤ ĐẠO TOÁN

 

 

Tuần thứ:18
Lớp:12
Thứ, ngày:Thứ Tư, ngày 13 tháng 11 năm 2019
Tiết họcMôn họcBài họcBài tập
Buổi sáng
1SINHLàm trắc nghiệm bài 8
2VĂN
3TẬP KỊCH
4TẬP KỊCH
5GDCD
Buổi chiều
Cấp độ A1
1RCFinish HW: part 1, p. 53 Vocabulary: freezing, snowy, boiling, sunny, windy, rainy, chilly, foggy, warm, cloudy.làm bài tập sách Student book trang 19
2EXTRA LEARNING
3IC
Cấp độ A2
1ICLearn Vocabulary: meditation, achieve peace of mind, ethical choices, sunshine, exercise regularly, solve crosswords, manage your stress.
2RCEnglish – RC – Ms. Phuong – HW: part 2, p. 53 Vocabulary: shoulder strain, hearing loss, thumb arthritis, a skin infection, acne, a rash, eye strain.
3RC
Cấp độ B1A
1RC
2RC
3RC
Cấp độ B1B
1MATH
2MATH
3EXTRA LEARNING
Cấp độ IELTS INTER
1RC
2ICFinish HW: Listening Section 3, Test 1, Cambridge IELTS 8, CD link: https://drive.google.com/file/d/1RzQTtV9sMVvD0sPrU1UUjMnuCWieqvtM/view?usp=sharing, Get the materials from the office. Link to Book: https://drive.google.com/file/d/1ThrwdZZCNWSOgJXVztXT3p3BGmRsf_Bk/view?usp=sharing
3IC
Cấp độ IELTS UPER – INTER
1EXTRA LEARNING
2ICFinish HW: Practice 5 Choose a topic that has been left to make an outline
3IC

n]

[/vc_colum